V10 Ninh Bình 26
Thuê phòng
Nộp bàiPoint: 4
Một đoàn khách có n người đăng kí thuê phòng ở khách sạn. Khách sạn chỉ có một loại phòng, mỗi phòng ở không quá 3 người. Hỏi đoàn khách cần thuê ít nhất bao nhiêu phòng?
Dữ liệu: Vào từ tệp văn bản BAI1.INP, chứa số nguyên dương n (0 < n ≤ 100).
Kết quả: Đưa ra tệp văn bản BAI1.OUT, ghi một số nguyên là số lượng phòng ít nhất đoàn khách cần thuê.
Ví dụ:
| BAI1.INP | BAI1.OUT |
|---|---|
| 25 | 9 |
| 21 | 7 |
Tính tổng
Nộp bàiPoint: 4
Tính tổng
Cho số nguyên dương n. Số m được gọi là nguyên tố cùng nhau với n nếu ước chung lớn nhất của m và n bằng 1.
Yêu cầu: Tính tổng của tất cả các số nguyên dương nhỏ hơn n và nguyên tố cùng nhau với n.
Dữ liệu: Vào từ tệp văn bản BAI2.INP, chứa số nguyên dương n (n ≤ ~10^6~).
Kết quả: Đưa ra tệp văn bản BAI2.OUT, ghi một số nguyên là kết quả tìm được theo yêu cầu.
Ví dụ:
| BAI2.INP | BAI2.OUT |
|---|---|
| 8 | 16 |
Giải thích: Các số nguyên tố cùng nhau với 8 là: 1, 3, 5 và 7.
Số đẹp
Nộp bàiPoint: 4
Một số nguyên dương n được gọi là số đẹp nếu nó có đúng bốn ước nguyên dương. Ví dụ: 10 là số đẹp vì nó có bốn ước nguyên dương 1, 2, 5 và 10.
Yêu cầu: Cho hai số nguyên dương a và b. Đếm số lượng số đẹp trong đoạn từ a đến b.
Dữ liệu: Vào từ tệp văn bản BAI3.INP, chứa một dòng gồm hai số nguyên dương a và b (1 ≤ a ≤ b ≤ ~10^7~).
Kết quả: Đưa ra tệp văn bản BAI3.OUT, ghi một số nguyên là kết quả tìm được theo yêu cầu.
Ví dụ:
| BAI3.INP | BAI3.OUT |
|---|---|
| 2 10 | 3 |
Giải thích: Từ 2 đến 10 có ba số đẹp là: 6, 8 và 10.
Ràng buộc:
- Có 50% số điểm tương ứng số test của bài thỏa mãn điều kiện: b ≤ ~10^3~.
- Có 50% số điểm còn lại tương ứng số test không có ràng buộc gì thêm.
Bộ ba Số đẹp
Nộp bàiPoint: 4
Bộ ba số đẹp
Cho dãy số nguyên dương ~a_1, a_2, ..., a_n~. Một bộ ba (i, j,k) (0 < i < j < k ≤ n) được gọi là bộ ba số đẹp nếu ~a_i × a_j × a_k~` chia hết cho 5.
Yêu cầu: Hãy đếm số lượng bộ ba chỉ số (i, j, k) khác nhau thỏa mãn điều kiện trên.
Dữ liệu: Vào từ tệp văn bản BAI4.INP:
- Dòng đầu tiên chứa số nguyên
n(3 ≤ n ≤ ~10^6~). - Dòng thứ hai chứa
nsố nguyên dương ~a_1, a_2, ..., a_n~ (~1 ≤ aᵢ ≤ 10^9~).
Kết quả: Đưa ra tệp văn bản BAI4.OUT, chứa một số nguyên là kết quả tìm được theo yêu cầu.
Ví dụ:
| BAI4.INP | BAI4.OUT |
|---|---|
| 5 1 10 5 12 6 |
9 |
Ràng buộc:
- Có 50% số điểm tương ứng số test của bài thỏa mãn điều kiện: n ≤ 500; ~a_i ≤ 10^3~.
- Có 50% số điểm còn lại tương ứng số test không có ràng buộc gì thêm.
Xây tháp
Nộp bàiPoint: 4
Có n khối đá hình hộp chữ nhật. Người ta muốn xây một cái tháp bằng cách chồng các khối đá này lên nhau. Để đảm bảo an toàn, các khối đá được đặt theo nguyên tắc:
- Chiều cao của mỗi khối là kích thước nhỏ nhất trong ba kích thước.
- Các cạnh đáy của các khối được đặt song song với nhau sao cho không có phần nào của khối nằm trên bị chìa ra ngoài so với khối nằm dưới.
Yêu cầu: Cho biết thông tin về các khối đá. Hãy tìm phương án xây dựng để tháp đạt được độ cao lớn nhất.
Dữ liệu: Vào từ tệp văn bản BAI5.INP:
- Dòng đầu tiên chứa số
n. - Trong
ndòng tiếp theo, mỗi dòng chứa 3 số nguyên dương là kích thước của một khối đá. Các khối đá được đánh số từ 1 theo trình tự xuất hiện trong tệp.
Kết quả: Đưa ra tệp văn bản BAI5.OUT:
- Dòng 1: ghi số
slà độ cao tháp đạt được; - Dòng 2: ghi số
mlà số lượng khối đá dùng để xây tháp; mdòng tiếp theo ghi thông tin các khối đá xếp từ đáy tháp lên đến đỉnh tháp, mỗi dòng chứa 4 số theo thứ tựk, a, bvàc; trong đóklà số hiệu khối đá,alà kích thước chọn làm đáy nhỏ,blà kích thước chọn làm đáy lớn,clà kích thước chọn làm chiều cao.
(Nếu chỉ đúng giá trị s (dòng 1) thì được 50% số điểm của test)
Giới hạn: Các số trong tệp dữ liệu vào đều nguyên dương; ~n ≤ 10^4~ và các kích thước của các khối đá không quá 255.
Ví dụ:
| BAI5.INP | BAI5.OUT |
|---|---|
| 6 7 5 5 4 4 8 4 2 2 5 1 5 4 2 7 5 5 5 |
13 4 1 5 7 5 6 5 5 5 4 5 5 1 3 2 4 2 |
Ràng buộc:
- Có 25% số điểm tương ứng số test của bài thỏa mãn điều kiện: các khối đá đều có kích thước
a = b = c. - Có 25% số điểm khác tương ứng số test của bài thỏa mãn điều kiện: các khối đá đều có 2 trong 3 kích thước là 1.
- Có 50% số điểm còn lại tương ứng số test không có ràng buộc gì thêm.
Ghi chú: Các số trên cùng một dòng trong các tệp dữ liệu đều cách nhau ít nhất một dấu cách.