Thuê phòng

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 4

Một đoàn khách có n người đăng kí thuê phòng ở khách sạn. Khách sạn chỉ có một loại phòng, mỗi phòng ở không quá 3 người. Hỏi đoàn khách cần thuê ít nhất bao nhiêu phòng?

Dữ liệu: Vào từ tệp văn bản BAI1.INP, chứa số nguyên dương n (0 < n ≤ 100).

Kết quả: Đưa ra tệp văn bản BAI1.OUT, ghi một số nguyên là số lượng phòng ít nhất đoàn khách cần thuê.

Ví dụ:

BAI1.INP BAI1.OUT
25 9
21 7

Sách tham khảo


Tính tổng

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 4

Tính tổng

Cho số nguyên dương n. Số m được gọi là nguyên tố cùng nhau với n nếu ước chung lớn nhất của mn bằng 1.

Yêu cầu: Tính tổng của tất cả các số nguyên dương nhỏ hơn n và nguyên tố cùng nhau với n.

Dữ liệu: Vào từ tệp văn bản BAI2.INP, chứa số nguyên dương n (n ≤ ~10^6~).

Kết quả: Đưa ra tệp văn bản BAI2.OUT, ghi một số nguyên là kết quả tìm được theo yêu cầu.

Ví dụ:

BAI2.INP BAI2.OUT
8 16

Giải thích: Các số nguyên tố cùng nhau với 8 là: 1, 3, 5 và 7.

Sách tham khảo


Số đẹp

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 4

Một số nguyên dương n được gọi là số đẹp nếu nó có đúng bốn ước nguyên dương. Ví dụ: 10 là số đẹp vì nó có bốn ước nguyên dương 1, 2, 5 và 10.

Yêu cầu: Cho hai số nguyên dương ab. Đếm số lượng số đẹp trong đoạn từ a đến b.

Dữ liệu: Vào từ tệp văn bản BAI3.INP, chứa một dòng gồm hai số nguyên dương ab (1 ≤ a ≤ b ≤ ~10^7~).

Kết quả: Đưa ra tệp văn bản BAI3.OUT, ghi một số nguyên là kết quả tìm được theo yêu cầu.

Ví dụ:

BAI3.INP BAI3.OUT
2 10 3

Giải thích: Từ 2 đến 10 có ba số đẹp là: 6, 8 và 10.

Ràng buộc:

  • Có 50% số điểm tương ứng số test của bài thỏa mãn điều kiện: b ≤ ~10^3~.
  • Có 50% số điểm còn lại tương ứng số test không có ràng buộc gì thêm.

Sách tham khảo


Bộ ba Số đẹp

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 4

Bộ ba số đẹp

Cho dãy số nguyên dương ~a_1, a_2, ..., a_n~. Một bộ ba (i, j,k) (0 < i < j < k ≤ n) được gọi là bộ ba số đẹp nếu ~a_i × a_j × a_k~` chia hết cho 5.

Yêu cầu: Hãy đếm số lượng bộ ba chỉ số (i, j, k) khác nhau thỏa mãn điều kiện trên.

Dữ liệu: Vào từ tệp văn bản BAI4.INP:

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên n (3 ≤ n ≤ ~10^6~).
  • Dòng thứ hai chứa n số nguyên dương ~a_1, a_2, ..., a_n~ (~1 ≤ aᵢ ≤ 10^9~).

Kết quả: Đưa ra tệp văn bản BAI4.OUT, chứa một số nguyên là kết quả tìm được theo yêu cầu.

Ví dụ:

BAI4.INP BAI4.OUT
5
1 10 5 12 6
9

Ràng buộc:

  • Có 50% số điểm tương ứng số test của bài thỏa mãn điều kiện: n ≤ 500; ~a_i ≤ 10^3~.
  • Có 50% số điểm còn lại tương ứng số test không có ràng buộc gì thêm.

Sách tham khảo


Xây tháp

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 4

n khối đá hình hộp chữ nhật. Người ta muốn xây một cái tháp bằng cách chồng các khối đá này lên nhau. Để đảm bảo an toàn, các khối đá được đặt theo nguyên tắc:

  • Chiều cao của mỗi khối là kích thước nhỏ nhất trong ba kích thước.
  • Các cạnh đáy của các khối được đặt song song với nhau sao cho không có phần nào của khối nằm trên bị chìa ra ngoài so với khối nằm dưới.

Yêu cầu: Cho biết thông tin về các khối đá. Hãy tìm phương án xây dựng để tháp đạt được độ cao lớn nhất.

Dữ liệu: Vào từ tệp văn bản BAI5.INP:

  • Dòng đầu tiên chứa số n.
  • Trong n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa 3 số nguyên dương là kích thước của một khối đá. Các khối đá được đánh số từ 1 theo trình tự xuất hiện trong tệp.

Kết quả: Đưa ra tệp văn bản BAI5.OUT:

  • Dòng 1: ghi số s là độ cao tháp đạt được;
  • Dòng 2: ghi số m là số lượng khối đá dùng để xây tháp;
  • m dòng tiếp theo ghi thông tin các khối đá xếp từ đáy tháp lên đến đỉnh tháp, mỗi dòng chứa 4 số theo thứ tự k, a, bc; trong đó k là số hiệu khối đá, a là kích thước chọn làm đáy nhỏ, b là kích thước chọn làm đáy lớn, c là kích thước chọn làm chiều cao.

(Nếu chỉ đúng giá trị s (dòng 1) thì được 50% số điểm của test)

Giới hạn: Các số trong tệp dữ liệu vào đều nguyên dương; ~n ≤ 10^4~ và các kích thước của các khối đá không quá 255.

Ví dụ:

BAI5.INP BAI5.OUT
6
7 5 5
4 4 8
4 2 2
5 1 5
4 2 7
5 5 5
13
4
1 5 7 5
6 5 5 5
4 5 5 1
3 2 4 2

Ràng buộc:

  • Có 25% số điểm tương ứng số test của bài thỏa mãn điều kiện: các khối đá đều có kích thước a = b = c.
  • Có 25% số điểm khác tương ứng số test của bài thỏa mãn điều kiện: các khối đá đều có 2 trong 3 kích thước là 1.
  • Có 50% số điểm còn lại tương ứng số test không có ràng buộc gì thêm.

Ghi chú: Các số trên cùng một dòng trong các tệp dữ liệu đều cách nhau ít nhất một dấu cách.

Sách tham khảo